Hotline: 0936.288.112
 

Thị trường Phân bón ngày 9/10/2019

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: giao dịch chậm

+ Tại Sài Gòn, nhu cầu phân bón chậm. Chào bán Ure Phú Mỹ và Ure Cà Mau lần lượt ở mức 6800-6900 đ/kg và 6900-7000 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại quận 7 Sài Gòn năm 2019, Vnd/kg

 

9/10/2019

8/10/2019

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6800-6900 (Sài Gòn

6800-6900 (Sài Gòn

Ure Cà Mau

6900-7000 (Sài Gòn, Long An); 6900 (lệnh mới nhà máy 1/10)

6900-7000 (Sài Gòn, Long An); 6900 (lệnh mới nhà máy 1/10)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

7900-8000

7900-8000

Kali Israel miểng Vinacam

7700-7750 (cảng)

7700-7750 (cảng)

Kali Belarus miểng

7700

7700

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11000-11100

11000-11100

DAP xanh Tường Phong 64%

10200 (giá ký quỹ 10150, nhận hàng tháng 10)

10200 (giá ký quỹ 10150, nhận hàng tháng 10)

DAP Đình Vũ xanh

8600

8600

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8 +13S+TE

8600 (nhà máy)

8600 (nhà máy)

NPK Bình Điền 16-16-8+13S (tạo hạt)

8910-9060

8910-9060

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

8300-8400

8300-8400

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900-4100

3800-3900-4100

SA Phú Mỹ (Nhật)

3500-4000

3500-4000

SA bột mịn Trung Quốc

3150-3200

3150-3200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

 

* Miền Trung: nhu cầu phân bón giảm

Tại miền Trung, nhu cầu phân bón thấp do hết vụ, giao dịch trầm lắng, giá Ure vẫn có xu hướng giảm nhẹ. Các tàu Ure Phú Mỹ vẫn cập cảng Quy Nhơn/Đà Nẵng tuy nhiên chủ yếu vô kho trung chuyển.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

9/10/2019

2/10/2019

Ure Phú Mỹ

Đà Nẵng

7050-7100 (kho trung chuyển)

7000-7050 (tại cảng); 7000-7150 (kho trung chuyển)

Quy Nhơn

7000-7050 (tại kho trung chuyển)

7050 (tại kho trung chuyển); tin đồn 6700-6800

Quảng Ngãi

7300-7350

7300-7350

Ure Cà Mau

Quy Nhơn

7200-7300

7200-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

9/10/2019

2/10/2019

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

7200

7200

Đà Nẵng

7250

7250

Quảng Ngãi

7300-7350

7300-7350

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

8250

8250

Quảng Ngãi

8300-8400

8300-8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

9/10/2019

2/10/2019

NPK Phú Mỹ (Nga/Hàn 16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

7900-8200

7900-8200

Đà Nẵng

8350-8400

8350-8400

Quảng Ngãi

8600-8700

8600-8700

NPK Bình Điền 20-20-15 (Quảng Trị)

Quảng Ngãi

10700-11000

10700-11000

Quảng Trị

10700-10800

10700-10800

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

9/10/2019

2/10/2019

Lân Ninh Bình

Quy Nhơn

2800-2850

2800-2850

Quảng Ngãi

3000

3000

Lân Văn Điển

Quy Nhơn

3000-3100

3000-3100

Quảng Ngãi

3100

3100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế                                                                

* Bảng giá:

+ Ngày 8/10/2019, giá Ure xuất xưởng/bán buôn Trung Quốc giảm 20-50 NDT/tấn tại một số khu vực như Hà Bắc, Hà Nam, Sơn Tây,…

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

8/10/19

30/9/19

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1740-1790

1770-1830

Bán buôn

1850

1850

Hà Nam

Xuất xưởng

1755-1760

1760-1780

Bán buôn

1810

1810

Sơn Đông

Xuất xưởng

1780-1810

1780-1810

Bán buôn

1790-1810

1790-1810

Sơn Tây

Xuất xưởng

1660-1670

1680

Bán buôn

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

1760

1760

Sơn Đông

Xuất xưởng

-

-

Sơn Tây

Xuất xưởng

1670

1700-1730

Giang Tô

Xuất xưởng

1880

1880

Nguồn: Fert

+ Ngày 8/10/2019, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn giữ ở mức 2416.67 NDT/tấn và MOP giữ ở mức 2225 NDT/tấn.

DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

8/10/19

27/9-7/10/19

DAP

2416.67

2416.67

MOP

2225

2225

Lưu huỳnh

626.67

580

Nguồn: Sunsirs 

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 8/10/19 so với 7/10/19

8/10/2019

7/10/2019

4/10/2019

3/10/2019

2/10/2019

10/2019

-1

244.5

245.5

244.5

246.25

249

11/2019

-1.5

244.5

246

245

245.75

250

12/2019

-1.5

244.5

246

246

245.75

251

1/2020

0

250

250

251

254

255

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 8/10/19 so với 7/10/19

8/10/2019

7/10/2019

4/10/2019

3/10/2019

2/10/2019

10/2019

0

257

257

256

256

256.5

11/2019

-0.5

258.5

259

259

257

258

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Ai Cập năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 8/10/19 so với 7/10/19

8/10/2019

7/10/2019

4/10/2019

3/10/2019

2/10/2019

10/2019

0

256.5

256.5

255

258

256.5

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Brazil năm 2019, USD/tấn CFR

Kỳ hạn

Thay đổi 8/10/19 so với 7/10/19

8/10/2019

7/10/2019

4/10/2019

3/10/2019

2/10/2019

10/2019

0

276.5

276.5

273.5

274.5

275

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 8/10/19 so với 7/10/19

8/10/2019

7/10/2019

4/10/2019

3/10/2019

2/10/2019

10/2019

0

287

287

287

287.5

287.5

11/2019

0

287.5

287.5

287.5

289

289

12/2019

0

288

288

291

291

291

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 8/10/19 so với 7/10/19

8/10/2019

7/10/2019

4/10/2019

3/10/2019

2/10/2019

10/2019

0

161.5

161.5

161.5

162

163

11/2019

0

163.5

163.5

162.5

162

163.5

12/2019

0

165

165

165

165.5

163.5

1/2020

-0.5

170.5

171

171.5

171.5

171.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­  

+ Tỷ giá VND/USD và VND/CNY tại một số ngân hàng

 

VND/USD

VND/CNY

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

3/10

23.140

23.260

23.126

23.256

23.140

23.250

3.216

3.276

3.210

3.287

4/10

23.145

23.265

23.129

23.259

23.140

23.250

3.216

3.276

3.210

3.287

7/10

23.145

23.265

23.127

23.257

23.140

23.250

3.216

3.276

3.210

3.287

8/10

23.155

23.275

23.125

23.255

23.140

23.250

3.216

3.276

3.210

3.287

9/10

23.140

23.260

23.125

23.255

23.140

23.250

3.216

3.276

3.212

3.289

Thay đổi

-0.015

-0.015

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.002

0.002

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Tin miễn phí