Hotline: 0936.288.112
 

Thị trường Phân bón ngày 6/9/2019

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: giao dịch chậm

Tại Sài Gòn, nhu cầu phân bón thấp. Chào bán DAP xanh Hồng Hà 64% giá 11300-11350 đ/kg, DAP xanh Tường Phong 64% ở mức 10450-10500 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại quận 7 Sài Gòn năm 2019, Vnd/kg

 

6/9/2019

5/9/2019

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6850-6950 (Sài Gòn; Bình Dương); 6800 (lệnh tại nhà máy)

6850-6950 (Sài Gòn; Bình Dương); 6800 (lệnh tại nhà máy)

Ure Cà Mau

6950-7000 (Sài Gòn); 6900 (lệnh mới tại nhà máy ngày 19/8)

6950-7000 (Sài Gòn); 6900 (lệnh mới tại nhà máy ngày 19/8)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

7900-8000

7900-8000

Kali Israel miểng Vinacam

7800 (kho)

7800 (kho)

Kali Belarus miểng

7700-7750 (7700 giá chào dự kiến tại cầu cảng tàu về 12/9)

7700-7750 (7700 giá chào dự kiến tại cầu cảng tàu về 12/9)

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11300-11350 (giá ký quỹ, giao tháng 9 ở mức 11000)

11300-11350 (giá ký quỹ, giao tháng 9 ở mức 11000)

DAP xanh Tường Phong 64%

10450-10500 (giá ký quỹ, giao tháng 9 ở mức 10300-10350)

10450-10500 (giá ký quỹ, giao tháng 9 ở mức 10300-10350)

DAP Đình Vũ xanh

8800

8800

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8 +13S+TE

8600 (nhà máy)

8600 (nhà máy)

NPK Bình Điền 16-16-8+13S (tạo hạt)

8910-9060

8910-9060

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

8300-8400

8300-8400

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900-4100

3800-3900-4100

SA Phú Mỹ (Nhật)

3500-4000

3500-4000

SA bột mịn Trung Quốc

3150-3200

3150-3200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: nhu cầu thấp

Tại Tây Nam Bộ, nhu cầu phân bón chậm, giá phân bón tạm thời không đổi.

Tại khu vực ĐBSCL, mưa lũ vẫn đang ở mức thấp. Tuy nhiên trong những ngày qua, mưa liên tục nên mực nước sông Hậu, sông Tiền bắt đầu lên chậm. Theo dự báo của Trung tâm Khí tượng - Thủy văn quốc gia, đỉnh lũ năm ở đầu nguồn sông Cửu Long ở mức báo động 1, báo động 2, thấp hơn đỉnh lũ TBNN từ 0,2- 0,4m. Thời gian xuất hiện đỉnh lũ khả năng vào cuối tháng 9, đầu tháng 10. Một số khu vực ngoài đê bao như Đồng Tháp dự kiến xuống giống sớm vào đầu tháng 10 có khả năng lùi lại lịch nếu có lũ.

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Ure Cà Mau

Ure Phú Mỹ

6/9/2019

7200-7300

7200-7300

5/9/2019

7200-7300

7200-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp       

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

6/9/2019

11600

-

5/9/2019

11600

-

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Belarus miểng

6/9/2019

8150-8200

8200

8100-8200

5/9/2019

8150-8200

8200

8100-8200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp       

Bảng giá NPK bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

NPK Việt Nhật (16-16-8 +13S)

6/9/2019

8700-8900

8800-8900

5/9/2019

8700-8900

8800-8900

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ

Ure Cà Mau

6/9/2019

Bán ra tại kho cấp 1

7200

7100

5/9/2019

Bán ra tại kho cấp 1

7200

7100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp       

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

6/9/2019

Bán ra tại kho cấp 1

11600

-

5/9/2019

Bán ra tại kho cấp 1

11600

-

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Israel bột

Kali Israel miểng

Kali Phú Mỹ miểng

6/9/2019

Bán ra tại kho cấp 1

7300-7400

8200

8200-8250

5/9/2019

Bán ra tại kho cấp 1

7300-7400

8200

8200-8250

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế                                                                

* Bảng giá:

+ Ngày 5/9/2019, giá Ure xuất xưởng/bán buôn Trung Quốc tạm chững tại hầu hết các khu vực ngoại trừ giảm nhẹ tại Sơn Đông và tăng nhẹ ở Tứ Xuyên.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

5/9/19

4/9/19

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1770-1820

1770-1820

Bán buôn

1800-1840

1800-1840

Hà Nam

Xuất xưởng

1780-1800

1780-1800

Bán buôn

1830

1830

Sơn Đông

Xuất xưởng

1760-1810

1780-1810

Bán buôn

1810-1830

1830-1840

Sơn Tây

Xuất xưởng

1700-1720

1700-1720

Bán buôn

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

1770

1770

Sơn Đông

Xuất xưởng

-

-

Sơn Tây

Xuất xưởng

1720

1720

Giang Tô

Xuất xưởng

1880

1880

Nguồn: Fert

+ Ngày 5/9/2019, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn giảm xuống mức 2450 NDT/tấn và MOP ở mức 2265 NDT/tấn.

DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

5/9/19

3/9-4/9/19

DAP

2450

2466.67

MOP

2265

2265

Lưu huỳnh

660

660

Nguồn: Sunsirs 

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 5/9/19 so với 4/9/19

5/9/2019

4/9/2019

3/9/2019

30/8/2019

29/8/2019

9/2019

-2.5

253

255.5

255.5

255.5

255

10/2019

-3.5

251.5

255

256.5

256

256

11/2019

-4.5

250.5

255

256.5

256

256

12/2019

-4.5

250.5

255

256.5

256

256

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 5/9/19 so với 4/9/19

5/9/2019

4/9/2019

3/9/2019

30/8/2019

29/8/2019

9/2019

-1

259.5

260.5

261.5

261.5

261

10/2019

-2.5

261

263.5

264.5

263.5

263

11/2019

0

262

262

 

 

 

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Ai Cập năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 5/9/19 so với 4/9/19

5/9/2019

4/9/2019

3/9/2019

30/8/2019

29/8/2019

9/2019

-3.5

260.5

264

263.5

263

263

10/2019

-2.5

263.5

266

263.5

264

263

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Brazil năm 2019, USD/tấn CFR

Kỳ hạn

Thay đổi 5/9/19 so với 4/9/19

5/9/2019

4/9/2019

3/9/2019

30/8/2019

29/8/2019

9/2019

-2.5

275

277.5

276

277.5

277

10/2019

-0.5

277

277.5

277.5

277.5

277

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 5/9/19 so với 4/9/19

5/9/2019

4/9/2019

3/9/2019

30/8/2019

29/8/2019

9/2019

0

283.5

283.5

284.5

284.5

284.5

10/2019

0

287.5

287.5

287.5

288.5

286

11/2019

-1

290

291

293

293.5

291.5

12/2019

0

291

291

291

291

290

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 5/9/19 so với 4/9/19

5/9/2019

4/9/2019

3/9/2019

30/8/2019

28/8/2019

9/2019

0

158.5

158.5

158.5

158.5

158.5

10/2019

0

166

166

166

166

166

11/2019

0

166

166

166

166

166

12/2019

-0.5

168

168.5

168.5

168.5

168.5

Nguồn: CME

* Tin vắn:­ 

+ Theo CNN, cả Mỹ và Trung Quốc đều đã đồng ý sẽ nối lại đàm phán để chấm dứt chiến tranh thương mại. Dự kiến cuộc gặp sẽ được tổ chức trong tháng 10 tới tại Washington D.C

+ Sáng 6/9/2019, đồng USD trên thị trường thế giới tiếp tục lao dốc, trong khi bảng Anh tăng dữ dội sau khi quốc hội Anh ngăn chặn Brexit không có thỏa thuận.

+ Ngày 6/9/2019, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ ở mức 23.138 đồng –giảm 2 đồng so với ngày 5/9/2019.

Tỷ giá ngoại tệ tại một số ngân hàng Việt Nam

 

USD/VND

CNY/VND

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

31/8

23.130

23.250

23.113

13.243

23.130

23.240

3.213

3.273

3.206

3.282

3/9

23.135

23.255

23.124

13.254

23.130

23.240

3.201

3.261

3.196

3.272

4/9

23.135

23.255

23.104

13.254

23.130

23.240

3.215

3.275

3.207

3.284

5/9

23.140

23.260

23.125

13.255

23.130

23.240

3.215

3.275

3.212

3.288

6/9

23.140

23.260

23.125

13.255

23.130

23.240

3.215

3.275

3.209

3.286

Thay đổi

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

0.000

-0.003

-0.002

                       

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp 

Tin miễn phí