Hotline: 0936.288.112
 

Thị trường Phân bón ngày 5/9/2019

1. Thị trường Việt Nam

* Sài Gòn: giao dịch chậm

Tại Sài Gòn, nhu cầu phân bón thấp. Chào bán DAP xanh hồng hà, 64% ổn định ở mức 11300-11350 đ/kg và chào bán DAP xanh Tường Phong 64% ở mức 10450-10500 đ/kg.

Tham khảo bảng giá giao dịch các mặt hàng phân bón tại quận 7 Sài Gòn năm 2019, Vnd/kg

 

5/9/2019

4/9/2019

Urê

 

 

Ure Phú Mỹ

6850-6950 (Sài Gòn; Bình Dương); 6800 (lệnh tại nhà máy)

6850-6950 (Sài Gòn; Bình Dương); 6800 (lệnh tại nhà máy)

Ure Cà Mau

6950-7000 (Sài Gòn); 6900 (lệnh mới tại nhà máy ngày 19/8)

6950-7000 (Sài Gòn); 6900 (lệnh mới tại nhà máy ngày 19/8)

Kali

 

 

Kali Phú Mỹ (miểng)

7900-8000

7900-8000

Kali Israel miểng Vinacam

7800 (kho)

7800 (kho)

Kali Belarus miểng

7700-7750

7700-7750

DAP

 

 

DAP xanh hồng hà, 64%

11300-11350 (giá ký quỹ, giao tháng 9 ở mức 11000)

11300-11350 (giá ký quỹ, giao tháng 9 ở mức 11000)

DAP xanh Tường Phong 64%

10450-10500 (giá ký quỹ, giao tháng 9 ở mức 10300-10350)

10450-10500 (giá ký quỹ, giao tháng 9 ở mức 10300-10350)

DAP Đình Vũ xanh

8800

8800

NPK

 

 

NPK 5 sao 16-16-8+13S

8400-8500

8400-8500

NPK Việt Nhật 16-16-8 +13S+TE

8600 (nhà máy)

8600 (nhà máy)

NPK Bình Điền 16-16-8+13S (tạo hạt)

8910-9060

8910-9060

NPK Phú Mỹ (Nga 16-16-8 + 13S + TE)

8300-8400

8300-8400

SA

 

 

SA Nhật – K.Cương

3800-3900-4100

3800-3900-4100

SA Phú Mỹ (Nhật)

3500-4000

3500-4000

SA bột mịn Trung Quốc

3150-3200

3150-3200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Miền trung: các khu vực đang thu hoạch lúa Hè Thu, nhu cầu thấp

Tại miền Trung, nhu cầu phân bón chậm, các đại lý không mua vào chờ chính sách giá mới của Đạm Cà Mau và Đạm Phú Mỹ. Ngoài ra, do ảnh hưởng bởi áp thấp mưa bão, các khu vực đang tập trung gặt lúa chạy lũ, giao dịch phân bón chậm, giá tạm thời không đổi.

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

5/9/2019

4/9/2019

Ure Phú Mỹ

Đà Nẵng

7200 (ngoài lệnh tại kho trung chuyển)

7200 (ngoài lệnh tại kho trung chuyển)

Quy Nhơn

7100 (ngoài lệnh tại kho trung chuyển)

7100 (ngoài lệnh tại kho trung chuyển)

Quảng Ngãi

7400-7450

7400-7450

Ure Cà Mau

Quy Nhơn

7200-7300

7200-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

5/9/2019

4/9/2019

Kali Phú Mỹ (bột)

Quy Nhơn

7200

7200

Đà Nẵng

7250

7250

Quảng Ngãi

7300-7350

7300-7350

Kali Phú Mỹ (miểng)

Quy Nhơn

8250

8250

Quảng Ngãi

8300-8400

8300-8400

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

5/9/2019

4/9/2019

NPK Phú Mỹ (Nga/Hàn 16-16-8 + 13S + TE)

Quy Nhơn

7900-8200

7900-8200

Đà Nẵng

8350-8400

8350-8400

Quảng Ngãi

8600-8700

8600-8700

NPK Bình Điền 20-20-15 (Quảng Trị)

Quảng Ngãi

10700-11000

10700-11000

Quảng Trị

10700-10800

10700-10800

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá một số mặt hàng phân bón đại lý cấp 1 bán ra tại khu vực Đà Nẵng, Quy Nhơn, Quãng Ngãi, đồng/kg (giá tại kho cấp 1, chưa VAT, chưa phí vận chuyển)

Chủng loại

Thị trường

5/9/2019

4/9/2019

Lân Ninh Bình

Quy Nhơn

2800-2850

2800-2850

Quảng Ngãi

3000

3000

Lân Văn Điển

Quy Nhơn

3000-3100

3000-3100

Quảng Ngãi

3100

3100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

* Tây Nam Bộ: nhu cầu thấp

Tại Tây Nam Bộ, nhu cầu phân bón chậm, giá phân bón tạm thời không đổi.

Tại Cần Thơ, nhu cầu phân bón thấp do các huyện hầu hết đã chăm bón xong đợt 3 cho lúa Thu Đông. Chào giá phân bón tạm thời không đổi nhưng các đại lý đang muốn kéo giá Ure Cà Mau tăng do khan hàng bởi nhà máy dự kiến tiến hành bảo dưỡng từ 5/9/2019.

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg.

Ngày

Ure Cà Mau

Ure Phú Mỹ

5/9/2019

7200-7300

7200-7300

3/9/2019

7200-7300

7200-7300

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

5/9/2019

11600

-

3/9/2019

11600

-

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Cần Thơ, đồng/kg

Ngày

Kali Phú Mỹ miểng

Kali Israel miểng

Kali Belarus miểng

5/9/2019

8150-8200

8200

8100-8200

3/9/2019

8150-8200

8200

8100-8200

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Ure bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg.

Ngày

 

Ure Phú Mỹ

Ure Cà Mau

5/9/2019

Bán ra tại kho cấp 1

7200

7100

30/8/2019

Bán ra tại kho cấp 1

7200

7100

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá DAP bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

DAP xanh hồng hà 64%

DAP xanh Tường Phong 64%

5/9/2019

Bán ra tại kho cấp 1

11600

-

30/8/2019

Bán ra tại kho cấp 1

11600

-

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

Bảng giá Kali bán ra của đại lý cấp 1 tại khu vực Sóc Trăng, đồng/kg

Ngày

 

Kali Israel bột

Kali Israel miểng

Kali Phú Mỹ miểng

5/9/2019

Bán ra tại kho cấp 1

7300-7400

8200

8200-8250

30/8/2019

Bán ra tại kho cấp 1

7300-7400

8200

8200-8250

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp

2. Thị trường quốc tế                                                                

* Bảng giá:

+ Ngày 4/9/2019, giá Ure xuất xưởng/bán buôn Trung Quốc tạm chững tại hầu hết các khu vực ngoại trừ tăng nhẹ tại Sơn Đông và giảm tại Cam Túc.

Giá Urea xuất xưởng/bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Chủng loại

Địa phương

Hình thức

4/9/19

3/9/19

2/9/19

29/8/19

Urea hạt trong Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

1770-1820

1770-1820

1770-1820

1740-1790

Bán buôn

1800-1840

1800-1840

1800-1840

1800-1840

Hà Nam

Xuất xưởng

1780-1800

1780-1800

1780-1800

1770

Bán buôn

1830

1830

1830

1810

Sơn Đông

Xuất xưởng

1780-1810

1780-1810

1770-1810

1740-1780

Bán buôn

1830-1840

1830-1840

1810-1820

1810-1820

Sơn Tây

Xuất xưởng

1700-1720

1690-1700

1690-1700

1670-1680

Bán buôn

-

-

-

-

Ure hạt đục Trung Quốc

Hà Bắc

Xuất xưởng

-

-

-

-

Hà Nam

Xuất xưởng

1770

1770

1770

1770

Sơn Đông

Xuất xưởng

-

-

-

-

Sơn Tây

Xuất xưởng

1720

1700

1700

1670-1680

Giang Tô

Xuất xưởng

1880

1880

1880

1880

Nguồn: Fert

+ Ngày 4/9/2019, tại Trung Quốc, giá DAP bán buôn giữ ở mức 2466,67 NDT/tấn và MOP ở mức 2265 NDT/tấn.

DAP/MOP/S bán buôn tại Trung Quốc năm 2019, NDT/tấn

Giá: NDT/tấn

3/9-4/9/19

27/8-2/9/19

DAP

2466.67

2476.67

MOP

2265

2265

Lưu huỳnh

660

693.33

Nguồn: Sunsirs 

Giá Urea hạt đục tại Vịnh Mỹ năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 4/9/19 so với 3/9/19

4/9/2019

3/9/2019

30/8/2019

29/8/2019

28/8/2019

9/2019

0

255.5

255.5

255.5

255

255.5

10/2019

-1.5

255

256.5

256

256

256.5

11/2019

-1.5

255

256.5

256

256

255

12/2019

-1.5

255

256.5

256

256

 

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Trung Đông năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 4/9/19 so với 3/9/19

4/9/2019

3/9/2019

30/8/2019

29/8/2019

28/8/2019

9/2019

-1

260.5

261.5

261.5

261

264

10/2019

-1

263.5

264.5

263.5

263

264

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Ai Cập năm 2019, USD/tấn FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 4/9/19 so với 3/9/19

4/9/2019

3/9/2019

30/8/2019

29/8/2019

28/8/2019

9/2019

+0.5

264

263.5

263

263

266.5

10/2019

+2.5

266

263.5

264

263

266

Nguồn: CME

Giá Urea hạt đục tại Brazil năm 2019, USD/tấn CFR

Kỳ hạn

Thay đổi 4/9/19 so với 3/9/19

4/9/2019

3/9/2019

30/8/2019

29/8/2019

28/8/2019

9/2019

+1.5

277.5

276

277.5

277

276.5

10/2019

0

277.5

277.5

277.5

277

277

Nguồn: CME

Giá DAP tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 4/9/19 so với 3/9/19

4/9/2019

3/9/2019

30/8/2019

29/8/2019

28/8/2019

9/2019

-1

283.5

284.5

284.5

284.5

284.5

10/2019

0

287.5

287.5

288.5

286

286

11/2019

-2

291

293

293.5

291.5

291.5

12/2019

0

291

291

291

290

 

Nguồn: CME

Giá UAN tại Nola năm 2019, USD/st FOB

Kỳ hạn

Thay đổi 4/9/19 so với 3/9/19

4/9/2019

3/9/2019

30/8/2019

28/8/2019

26/8/2019

9/2019

0

158.5

158.5

158.5

158.5

158.5

10/2019

0

166

166

166

166

166.5

11/2019

0

166

166

166

166

166.5

12/2019

0

168.5

168.5

168.5

168.5

 

Nguồn: CME

* Tin vắn:­ 

+ Ngày 5/9/2019, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ ở mức 23.140 đồng –giảm 6 đồng so với ngày 4/9/2019.

Tỷ giá ngoại tệ tại một số ngân hàng Việt Nam

 

USD/VND

CNY/VND

 

Vietcombank

Vietinbank

Eximbank

Vietinbank

Eximbank

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá mua vào

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

Tỷ giá chuyển khoản

Tỷ giá bán ra

30/8

23.130

23.250

23.113

13.243

23.130

23.240

3.213

3.273

3.212

3.289

31/8

23.130

23.250

23.113

13.243

23.130

23.240

3.213

3.273

3.206

3.282

3/9

23.135

23.255

23.124

13.254

23.130

23.240

3.201

3.261

3.196

3.272

4/9

23.135

23.255

23.104

13.254

23.130

23.240

3.215

3.275

3.207

3.284

5/9

23.140

23.260

23.128

13.258

23.130

23.240

3.222

3.282

3.212

3.288

Thay đổi

0.005

0.005

0.024

0.004

0.000

0.000

0.007

0.007

0.005

0.004

                       

Nguồn: AgroMonitor tổng hợp 

Tin miễn phí