Hotline: 0936.288.112
 

Báo cáo thường niên Thị trường Phân bón 2018 và Triển vọng 2019

Công ty CP Phân tích và Dự báo thị trường Việt Nam là nhà cung cấp hàng đầu những PHÂN TÍCH & DỰ BÁO chuyên sâu về ngành hàng nông sản. Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu Báo cáo thường niên thị trường tôm 2018 và triển vọng 2019, phát hành ngày 20/12/2018. Báo cáo có nội dung như sau:

MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC HÌNH
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC HỘP
DANH MỤC VIẾT TẮT
TỔNG LƯỢC
PHẦN 1: CUNG CẦU PHÂN BÓN THẾ GIỚI 2018 VÀ TRIỂN VỌNG
I. Thị trường hàng hóa nông sản thế giới 2018
II. Cung cầu phân bón thế giới năm 2018 và triển vọng
1. Cung cầu phân bón thế giới năm 2018
2. Triển vọng thị trường phân bón thế giới năm 2019-2022
2.1. Triển vọng thị trường Nitrogen
2.2. Triển vọng thị trường Phosphate
2.3. Triển vọng thị trường Potash
PHẦN 2: CÁC BIỆN PHÁP THƯƠNG MẠI PHÂN BÓN NĂM 2018 VÀ CHÍNH SÁCH THUẾ CỦA TRUNG QUỐC NĂM 2019
I. Chính sách thuế xuất nhập khẩu phân bón năm 2019 của Trung Quốc và triển vọng
1. Thuế xuất khẩu phân bón của Trung Quốc năm 2019
2. Thuế nhập khẩu phân bón của Trung Quốc năm 2019
3. Thuế Giá trị giá tăng đối với phân bón của Trung Quốc
II. Thuế tự vệ và thuế nhập khẩu phân bón Việt Nam
1. Thuế tự vệ chính thức cho phân DAP/MAP nhập khẩu
2. Thuế nhập khẩu phân bón năm 2019 của Việt Nam
3. Thuế Giá trị gia tăng VAT của Việt Nam
PHẦN 3: CUNG CẦU PHÂN BÓN VIỆT NAM 2018 VÀ TRIỂN VỌNG
I. Cung cầu phân bón Ure Việt Nam năm 2018
1. Sự phân bổ diện tích đất nông nghiệp trong năm 2018
2. Cung cầu phân Ure của Việt Nam năm 2018
3. Cung cầu phân DAP của Việt Nam năm 2018
4. Cung cầu phân NPK của Việt Nam năm 2018
II. Triển vọng cung cầu phân bón của Việt Nam năm 2019
1. Triển vọng về chuyển đổi đất nông nghiệp và nhu cầu sử dụng phân bón năm 2019
2. Triển vọng cung cầu Ure của Việt Nam năm 2019
2.1. Triển vọng nhập khẩu Ure của Việt Nam năm 2019
2.2. Triển vọng sản xuất Ure của Việt Nam năm 2019
3. Triển vọng cung cầu DAP của Việt Nam năm 2019
3.1. Triển vọng nhập khẩu DAP của Việt Nam năm 2019
3.2. Triển vọng sản xuất DAP của Việt Nam năm 2019
4. Triển vọng cung cầu NPK của Việt Nam năm 2019
4.1. Triển vọng nhập khẩu NPK của Viêt Nam năm 2019
4.2. Triển vọng sản xuất NPK của Việt Nam năm 2019
PHẦN 4: NHU CẦU PHÂN BÓN CHO LÚA TẠI ĐBSCL
1. Ước tính nhu cầu phân bón cho vụ Đông Xuân 2018-2019 tại khu vực ĐBSCL
2. Nhu cầu phân bón cho lúa vụ Hè Thu và vụ Thu Đông 2018 tại khu vực ĐBSCL
PHẦN 5: SẢN XUẤT – TIÊU THỤ - TỒN KHO CÁC LOẠI PHÂN BÓN CỦA VIỆT NAM
I. Sản lượng phân bón Việt Nam sản xuất năm 2018
II. Chỉ số sản xuất và chỉ số tiêu thụ ngành phân bón năm 2018
III. Chỉ số tồn kho ngành phân bón năm 2018
PHẦN 6: NHẬP KHẨU VÀ DOANH NGHIỆP NHẬP KHẨU PHÂN BÓN CỦA VIỆT NAM
I. Nhập khẩu phân bón của Việt Nam
1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón năm 2018
2. Nhập khẩu phân bón theo chủng loại năm 2018
II. Nhập khẩu phân bón theo thị trường năm 2018
1. Cơ cấu nhập khẩu phân bón của Việt Nam theo thị trường năm 2018
2. Tỷ trọng chi phối của top 10 thị trường nhập khẩu phân bón lớn nhất năm 2018
3. Thay đổi vị trí của top 10 thị trường nhập khẩu phân bón lớn nhất năm 2018
4. Nhập khẩu phân bón từ các thị trường chủ chốt  năm 2018
4.1. Nhập khẩu phân bón từ thị trường Trung Quốc năm 2018
4.1.1. Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón của Việt Nam từ thị trường Trung Quốc năm 2018
4.1.2. Chủng loại phân bón Việt Nam nhập khẩu từ thị trường Trung Quốc năm 2018
4.2. Nhập khẩu phân bón từ thị trường Nga trong năm 2018
4.2.1. Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón của Việt Nam từ thị trường Nga năm 2018
4.2.2. Chủng loại phân bón Việt Nam nhập khẩu từ thị trường Nga năm 2018
III. Doanh nghiệp nhập khẩu phân bón Việt Nam năm 2018
1. Số lượng doanh nghiệp tham gia nhập khẩu phân bón năm 2018
2. Tỷ trọng chi phối của top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân bón lớn nhất năm 2018
3. Thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân bón lớn nhất năm 2018
4. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân Ure trong năm 2018
5. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân DAP năm 2018
6. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân Kali năm 2018
7. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân SA năm 2018
8. Top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân NPK năm 2018
PHẦN 7: XUẤT KHẨU VÀ DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU PHÂN BÓN CỦA VIỆT NAM
I. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu phân bón của Việt Nam năm 2018
1 Tạm nhập tái xuất
2 Xuất khẩu hàng xuất xứ Việt Nam
II. Xuất khẩu phân bón của Việt Nam theo chủng loại
III. Xuất khẩu phân bón của Việt Nam theo thị trường
IV. Doanh nghiệp xuất khẩu phân bón của Việt Nam năm 2018
1. Số lượng doanh nghiệp tham gia xuất khẩu phân bón năm 2018
2. Tỷ trọng chi phối của top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón lớn nhất
3. Thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón lớn nhất năm 2018
4. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân Ure
5. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân DAP
6. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân Kali
7. Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân NPK
PHẦN 8: THỊ TRƯỜNG URE THẾ GIỚI – TRUNG QUỐC VÀ VIỆT NAM
I. Thị trường Ure thế giới 2018
II. Thị trường Ure Trung Quốc năm 2018
1. Sản xuất, xuất khẩu và nhập khẩu Ure của Trung Quốc 10 tháng năm 2018
2. Giá ure nội địa và xuất khẩu của Trung Quốc năm 2018
2.1. Giá ure nội địa Trung Quốc năm 2018
2.2. Giá Ure xuất khẩu của Trung Quốc năm 2018
III. Thị trường Ure Việt Nam: sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu và giá
1. Sản xuất ure của Việt Nam năm 2018
2. Nhập khẩu Ure của Việt Nam
2.1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu Ure của Việt Nam năm 2018
2.2. Thị trường nhập khẩu Ure năm 2018
3. Xuất khẩu ure của Việt Nam
3.1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu ure của Việt Nam năm 2018
3.2. Thị trường Việt Nam xuất khẩu Ure
4. Giá ure nhập khẩu, xuất khẩu, giao dịch tại thị trường nội địa Việt Nam
4.1. Giá ure nhập khẩu
4.2. Giá ure giao dịch tại thị trường nội địa năm 2018
4.3. Giá ure xuất khẩu
PHẦN 9: THỊ TRƯỜNG DAP THẾ GIỚI – TRUNG QUỐC VÀ VIỆT NAM
I. Thị trường Phosphate thế giới năm 2018
II. Thị trường DAP Trung Quốc năm 2018
1. Sản xuất và xuất khẩu DAP của Trung Quốc
2. Giá DAP nội địa và xuất khẩu của Trung Quốc
2.1. Giá DAP nội địa Trung Quốc năm 2018
2.2. Giá DAP xuất khẩu của Trung Quốc năm 2018
III. Thị trường DAP Việt Nam: sản xuất, nhập khẩu, xuất khẩu và giá
1. Sản xuất DAP của Việt Nam
2. Nhập khẩu DAP của Việt Nam năm 2018
2.1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu DAP của Việt Nam năm 2018
2.2. Thị trường nhập khẩu DAP năm 2018
3. Xuất khẩu DAP của Việt Nam
3.1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu DAP của Việt Nam năm 2018
3.2. Thị trường xuất khẩu DAP của Việt Nam
4. Giá DAP nhập khẩu, xuất khẩu, giao dịch tại thị trường nội địa Việt Nam
4.1. Giá DAP nhập khẩu
4.2. Giá DAP giao dịch tại thị trường nội địa năm 2018
4.3. Giá DAP xuất khẩu
PHẦN 10: THỊ TRƯỜNG KALI THẾ GIỚI – TRUNG QUỐC VÀ VIỆT NAM
I. Thị trường Kali thế giới 2018
1. Giá Kali thế giới năm 2018
2. Thị trường Kali Trung Quốc năm 2018
2.1. Cung cầu Kali clorua Trung Quốc năm 2018 và triển vọng 2019
2.2. Giá Kali Trung Quốc năm 2018
II. Thị trường Kali Việt Nam: xuất khẩu, nhập khẩu và giá
1. Nhập khẩu Kali của Việt Nam
1.1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu Kali của Việt Nam năm 2018
1.2. Thị trường nhập khẩu Kali
2. Xuất khẩu Kali của Việt Nam
2.1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu Kali của Việt Nam trong năm 2018
2.2. Thị trường xuất khẩu Kali
3. Giá Kali nhập khẩu, xuất khẩu, giao dịch tại thị trường nội địa Việt Nam
3.1. Giá Kali Việt Nam nhập khẩu năm 2018
3.2. Giá Kali giao dịch tại thị trường nội địa năm 2018
3.3. Giá Kali Việt Nam xuất khẩu
PHẦN 11: THỊ TRƯỜNG NPK
I. Sản xuất NPK của Việt Nam
II. Nhập khẩu NPK của Việt Nam
1. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu NPK của Việt Nam năm 2018
2. Thị trường nhập khẩu NPK trong năm 2018
III. Xuất khẩu NPK của Việt Nam
1. Tổng lượng và kim ngạch xuất khẩu NPK của Việt Nam năm 2018
2. Thị trường Việt Nam xuất khẩu NPK
IV. Giá NPK nhập khẩu, xuất khẩu, giao dịch tại thị trường nội địa Việt Nam
1. Giá NPK nhập khẩu
2. Giá NPK giao dịch tại thị trường nội địa năm 2018
3. Giá NPK xuất khẩu
PHẦN 12: THỊ TRƯỜNG SA
I. Tổng lượng và kim ngạch nhập khẩu SA của Việt Nam năm 2018
II. Thị trường nhập khẩu SA trong năm 2018
III. Tương quan giá SA nhập khẩu, xuất khẩu, giao dịch tại thị trường nội địa Việt Nam
1. Giá SA nhập khẩu năm 2018
2. Giá SA giao dịch tại thị trường nội địa năm 2018
PHẦN 13: HÀNG TÀU NĂM 2018 TẠI CẢNG SÀI GÒN, QUY NHƠN VÀ HẢI PHÒNG
PHẦN 14: CẬP NHẬP VĂN BẢN CHÍNH SÁCH NGÀNH PHÂN BÓN 2018
PHẦN 15: PHỤ LỤC
I. Công suất hoạt động một số nhà máy tại Việt Nam và trên thế giới
II. Trung Quốc
III. Ấn Độ
1. Trợ cấp phân bón tại Ấn Độ:
2. Dự kiến cung cầu Ure và công suất sản xuất mới
IV. Brazil
1. Nhu cầu phân bón của Brazil giảm khoảng 3,7% trong năm 2018 so với năm 2017
2. Tranh chấp giá cước vận chuyển tại Brazil trì hoãn việc phân phối phân bón
 
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1: Chỉ số giá nông sản thế giới, 2015 – 2030 (2010=100)
Hình 2: Diễn biến giá dầu thô bình quân, USD/thùng, 2015-2030
Hình 3: Tăng trưởng GDP toàn cầu, 1998 – 2022, (%)
Hình 4: Nhu cầu phân bón thế giới từng niên vụ theo các yếu tố dinh dưỡng, 2014/15-2022/23, (Triệu tấn)
Hình 5: Thay đổi nhu cầu phân bón thế giới theo khu vực niên vụ 2018/19 so với 2017/18, triệu tấn
Hình 6: Tăng trưởng năng lực sản xuất phân bón thế giới theo thành phần dinh dưỡng, 2017-2022
Hình 7: Năng lực sản xuất Nitrogen toàn cầu, 2015-2022, triệu tấn
Hình 8: Giá Ure (E Europe, Bulk, FOB), 2015 –2017 và dự báo đến 2030, (USD/tấn)
Hình 9: Tăng trưởng năng lực sản xuất P2O5 từ 2012-2022, triệu tấn
Hình 10: Giá Phosphate thế giới, 2015 –2017 và dự báo 2030, (USD/tấn)
Hình 11: Năng suất sản xuất MOP toàn cầu năm 2017-2022, triệu tấn
Hình 12: Giá Potassium Chloride (Spot, Vancouver, FOB), 2015 –2017 và dự báo đến 2030, (USD/tấn)
Hình 13: Các giai đoạn thay đổi chính sách thuế VAT đối với phân bón tại thị trường Việt Nam từ năm 2014-2019
Hình 14: Diễn biến giá một số cây công nghiệp tại Việt Nam trong năm 2017-2018, đ/kg
Hình 15: Đồ thị tương quan giá gạo và giá phân bón năm 2017-2018, (VND/kg)
Hình 16: Lượng phân bón sản xuất của Việt Nam từ 1/2017-12/2018, (Nghìn tấn)
Hình 17: Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón của Việt Nam, tháng 1/2017 – tháng 12/2018
Hình 18: Cơ cấu lượng nhập khẩu phân bón theo chủng loại năm 2018 và thay đổi so với năm 2017, (%)
Hình 19: Cơ cấu thị trường nhập khẩu phân bón của Việt Nam theo lượng năm 2018 và năm 2017 (%)
Hình 20: Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón từ thị trường Trung Quốc, tháng 1/2017 – tháng 12/2018
Hình 21: Cơ cấu lượng nhập khẩu phân bón từ thị trường Trung Quốc theo chủng loại năm 2018, (%)
Hình 22: Lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón từ thị trường Nga, từ tháng 1/2017 – 12/2018
Hình 23: Lượng nhập khẩu các mặt hàng phân bón từ Nga theo tháng, từ tháng 1/2017 – 12/2018, (tấn)
Hình 24: Lượng nhập khẩu Ure của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong năm 2018 so với năm 2017, (Nghìn tấn)
Hình 25: Tỷ trọng lượng nhập khẩu Ure của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong năm 2018, (%)
Hình 26: Tỷ trọng lượng nhập khẩu DAP của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong năm 2018, (%)
Hình 27: Tỷ trọng lượng nhập khẩu Kali của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong năm 2018, (%)
Hình 28: Tỷ trọng lượng nhập khẩu SA của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong năm 2018, (%)
Hình 29: Tỷ trọng lượng nhập khẩu NPK của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong năm 2018, (%)
Hình 30: Lượng và kim ngạch xuất khẩu phân bón của Việt Nam, tháng 1/2017 – 12/2018
Hình 31: Cơ cấu lượng phân bón xuất khẩu theo chủng loại trong năm 2018 và năm 2017, (%)
Hình 32: Diễn biến giá Ure trung bình theo tháng tại một số khu vực từ tháng 1/2017-12/2018, (USD/tấn, FOB)
Hình 33: So sánh công suất hoạt động bình quân theo tuần của các nhà máy sản xuất Ure Trung Quốc năm 2017-2018, %
Hình 34: So sánh sản lượng sản xuất Ure hàng ngày của Trung Quốc năm 2017-2018
Hình 35: Công suất và sản lượng sản xuất Ure hàng ngày của Trung Quốc từ 3/1/2018-3/1/2019
Hình 36: Lượng và kim ngạch Ure xuất khẩu của Trung Quốc từ tháng 1/2017-12/2018
Hình 37: Lượng Ure nhập khẩu của Trung Quốc từ tháng 1/2017-12/2018
Hình 38: Diễn biến giá ure nhà máy tại Trung Quốc, tháng 1/2017 – tháng 12/2018, (NDT/tấn)
Hình 39: So sánh giá Ure xuất xưởng của Trung Quốc năm 2017-2018, NDT/tấn
Hình 40: Diễn biến giá ure hạt trong/hạt đục xuất khẩu của Trung Quốc, tháng 4/2017 - 12/2018, (USD/tấn FOB)
Hình 41: Lượng Ure sản xuất của Việt Nam (Vinachem+PVCCo), tháng 1/2017 – 12/2018, (nghìn tấn)
Hình 42: Lượng và kim ngạch nhập khẩu Ure từ tháng 1/2017 – 12/2018
Hình 43: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu Ure vào Việt Nam trong năm 2018 và năm 2017, (%)
Hình 44: Lượng nhập khẩu Ure từ thị trường Trung Quốc, Indonesia và Malaysia tháng 1/2017 – tháng 12/2018, (Nghìn tấn)
Hình 45: Lượng và kim ngạch xuất khẩu Ure từ tháng 1/2017 – 12/2018
Hình 46: Giá lệnh ra hàng Ure tại nhà máy Đạm Cà Mau năm 2017-2018, đồng/kg
Hình 47: Giá lệnh ra hàng Ure tại các kho trung chuyển Đạm Phú Mỹ năm 2018, đồng/kg
Hình 48: Giá ure Phú Mỹ và ure Cà Mau tại Trần Xuân Soạn, tháng 1/2017 – tháng 12/2018, Đồng/kg
Hình 49: Giá DAP tại một số khu vực tháng 1/2017 – tháng 12/2018, (USD/tấn FOB)
Hình 50: So sánh sản lượng sản xuất DAP của Trung Quốc năm 2017-2018
Hình 51: So sánh công suất sản xuất DAP của Trung Quốc năm 2016-2018, %
Hình 52: Lượng và kim ngạch xuất khẩu DAP của Trung Quốc từ 1/2017-12/2018
Hình 53: Biểu đồ chi phí- lợi nhuận sản xuất DAP của Trung Quốc năm 2018
Hình 54: Diễn biến giá DAP bán buôn của Trung Quốc năm 2017-2019
Hình 55: Giá DAP 64% xuất khẩu của Trung Quốc, tháng 1/2017-12/2018, (USD/tấn FOB)
Hình 56: Lượng DAP sản xuất của Vinachem, tháng 1/2017 – tháng 12/2018, (Nghìn tấn)
Hình 57: Lượng và kim ngạch nhập khẩu DAP theo tháng của Việt Nam, từ tháng 1/2017 – tháng 12/2018
Hình 58: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu DAP vào Việt Nam trong năm 2018 và năm 2017, (%)
Hình 59: Lượng nhập khẩu DAP từ thị trường Trung Quốc, Hàn Quốc và Nga tháng 1/2017 -12/2018, (Nghìn tấn)
Hình 60: Lượng và kim ngạch xuất khẩu DAP của Việt Nam từ tháng 1/2017 – 12/2018
Hình 61: Giá Dap tại Trần Xuân Soạn, tháng 1/2017-12/2018, (Đồng/kg)
Hình 62: Giá MOP tại một số khu vực, tháng 1/2017-12/2018, (USD/tấn C&F)
Hình 63: Lượng và kim ngạch Kali nhập khẩu của Trung Quốc từ 1/2017-12/2018
Hình 64: Giá hợp đồng Kali lớn của Trung Quốc, Ấn Độ và các nhà cung cấp từ 2010-2018, USD/tấn CFR
Hình 65: Diễn biến giá MOP Trung Quốc giai đoạn 2018-2019, NDT/tấn
Hình 66: Lượng và kim ngạch nhập khẩu Kali theo tháng, từ tháng 1/2017 – tháng 12/2018
Hình 67: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu Kali vào Việt Nam trong năm 2018 so với năm 2017, (%)
Hình 68: Lượng nhập khẩu Kali từ thị trường Lithuania; Canada; Nga theo tháng, từ 1/2017 -12/2018, (Tấn)
Hình 69: Lượng và kim ngạch xuất khẩu Kali của Việt Nam từ 1/2017-12/2018
Hình 70: Giá Kali Canada, Kali Israel, Kali Phú Mỹ, Kali Nga tại khu vực Trần Xuân Soạn tháng 1/2017 - tháng 12/2018, (Đồng/kg)
Hình 71: Lượng NPK sản xuất của Việt Nam, tháng 1/2017-12/2018, (Nghìn tấn)
Hình 72: Lượng và kim ngạch nhập khẩu NPK tháng 1/2017-12/2018
Hình 73: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu NPK vào Việt Nam trong năm 2018 so với năm 2017, (%)
Hình 74: Lượng nhập khẩu NPK từ thị trường Nga, Trung Quốc và Hàn Quốc từ tháng 1/2017-12/2018, (Nghìn tấn)
Hình 75: Lượng và kim ngạch xuất khẩu NPK của Việt Nam từ 1/2017-12/2018
Hình 76: Giá NPK giao dịch tại Trần Xuân Soạn, tháng 1/2017-12/2018 (Đồng/kg)
Hình 77: Lượng và kim ngạch nhập khẩu SA, tháng 1/2017 – 12/2018
Hình 78: Tỷ trọng của các thị trường nhập khẩu SA vào Việt Nam năm 2018 và năm 2017, (%)
Hình 79: Lượng nhập khẩu SA từ thị trường Trung Quốc; Nhật Bản từ tháng 1/2017 – tháng 12/2018, (Nghìn tấn)
Hình 80: Giá SA tại Trần Xuân Soạn, tháng 1/2017 – tháng 12/2018, (Đồng/kg)
Hình 81: Sản xuất và tiêu thụ Ure của Đạm Phú Mỹ giai đoạn 2012-2018, nghìn tấn
Hình 82: Công suất sản xuất và tổng tiêu thụ, xuất khẩu Ure của Trung Quốc giai đoạn 2010-2020, triệu tấn
Hình 83: Công suất sản xuất Ure mới của Ấn Độ dự kiến từ 2018-2022
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Sản lượng ngũ cốc niên vụ 2014-2019, triệu tấn
Bảng 2: Cân đối cung cầu phân bón thế giới theo các yếu tố dinh dưỡng năm 2017-2019, (Triệu tấn)
Bảng 3: Tăng trưởng nhu cầu phân bón đến năm 2022/23, %
Bảng 4: Dự báo cân đối cung cầu Nitrogen toàn cầu, 2017 – 2022, (Triệu tấn)
Bảng 5: Cân đối cung cầu Urea toàn cầu, 2014 – 2018 và dự báo 2022, (Triệu tấn)
Bảng 6: Dự báo cân đối cung cầu P2O5 toàn cầu, 2017 – 2022, (Triệu tấn)
Bảng 7: Dự báo cân đối cung cầu K2O toàn cầu, 2017 – 2022, (Triệu tấn)
Bảng 8: Thuế xuất khẩu các mặt hàng phân bón theo mã HS code của Trung Quốc trong năm 2016- 2019
Bảng 9: So sánh mức thuế xuất-nhập khẩu và thuế GTGT đối với phân bón của Trung Quốc trong năm 2017- 2019
Bảng 10: Mức thuế và thời gian áp dụng biện pháp tự vệ chính thức với sản phẩm DAP/MAP nhập khẩu vào Việt Nam
Bảng 11: Mã Hscode các mặt hàng phân bón áp dụng thuế tự vệ
Bảng 12: Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi và thuế nhập khẩu thông thường áp dụng từ 1/1/2018 với mặt hàng phân bón
Bảng 13: Mức thuế GTGT áp dụng lên các nguyên liệu đầu vào và các sản phẩm phân bón (sau khi sửa đổi chính sách)
Bảng 14: Diện tích sử dụng đất nông nghiệp năm 2018
Bảng 15: Bảng cân đối cung cầu Ure năm 2018, nghìn tấn (cập nhật 29/1/2019)
Bảng 16: Bảng cân đối cung cầu Ure theo từng tháng trong năm 2018, nghìn tấn (cập nhật 29/1/2019)
Bảng 17: Bảng cân đối cung cầu DAP năm 2018, nghìn tấn (cập nhật 29/1/2019)
Bảng 18: Bảng cân đối cung cầu DAP theo từng tháng trong năm 2018, nghìn tấn (cập nhật 29/1/2019)
Bảng 19: Bảng cân đối cung cầu phân NPK năm 2018, nghìn tấn (cập nhật ngày 29/1/2019)
Bảng 20: Bảng cân đối cung cầu phân NPK theo từng tháng trong năm 2018, nghìn tấn (cập nhật ngày 29/1/2019)
Bảng 21: Diện tích sử dụng đất nông nghiệp triển vọng năm 2019
Bảng 22: Dự báo theo thị trường nhập khẩu Ure năm 2019 dự báo tăng so với năm 2018
Bảng 23: Bảng cân đối cung cầu Ure năm 2019 so với năm 2018, nghìn tấn, cập nhật 29/1/2019
Bảng 24: Bảng cân đối cung cầu Ure theo từng tháng trong năm 2019, nghìn tấn (cập nhật 29/1/2019)
Bảng 25: Nhập khẩu dự kiến vẫn tăng trong 2019
Bảng 26: Bảng cân đối cung cầu DAP năm 2019 so với năm 2018, nghìn tấn, cập nhật 29/1/2019
Bảng 27: Bảng cân đối cung cầu DAP theo từng tháng trong năm 2019, nghìn tấn (cập nhật 29/1/2019)
Bảng 28: Nhập khẩu NPK dự kiến tăng trong 2019 so với năm 2018
Bảng 29: Năng lực sản xuất của một số nhà máy NPK mới dự kiến được bổ sung trong giai đoạn 2018-2019
Bảng 30: Bảng cân đối cung cầu NPK năm 2019 so với năm 2018, nghìn tấn, cập nhật 29/1/2019
Bảng 31: Bảng cân đối cung cầu phân NPK theo từng tháng trong năm 2019, nghìn tấn (cập nhật ngày 29/1/2019)
Bảng 32: Ước tính nhu cầu phân bón cho lúa theo khu vực trong vụ Đông Xuân 2018-2019 tại các tỉnh ĐBSCL, nghìn tấn
Bảng 33: Ước tính nhu cầu phân bón cho lúa trong vụ Hè Thu 2018 tại các tỉnh ĐBSCL, nghìn tấn
Bảng 34: Ước tính nhu cầu phân bón cho lúa trong vụ Thu Đông 2018 tại các tỉnh ĐBSCL, nghìn tấn
Bảng 35: Lượng phân bón sử dụng để sản xuất 1 ha lúa, kg/ha
Bảng 36: Kế hoạch sản xuất lúa vụ Đông Xuân tại khu vực ĐBSCL năm 2017/18 và 2018/19
Bảng 37: Chỉ số tiêu thụ ngành hoá chất và sản phẩm hoá chất; sản xuất phân bón và hợp chất nito tháng 12 và năm 2018 so với cùng kỳ 2017, (%)
Bảng 38: Chỉ số sản xuất công nghiệp ngành hoá chất và sản phẩm hóa chất tháng 12/2018, %
Bảng 39: Chỉ số tồn kho ngành hoá chất và sản phẩm hoá chất năm 2018, (%)
Bảng 40: Lượng nhập khẩu phân bón của Việt Nam theo chủng loại năm 2018 (nghìn tấn) và % thay đổi so với năm 2017
Bảng 41: Kim ngạch nhập khẩu phân bón của Việt Nam theo chủng loại năm 2018 (triệu USD) và % thay đổi so với năm 2017
Bảng 42: Top 10 thị trường Việt Nam nhập khẩu phân bón có lượng lớn nhất năm 2018 so với năm 2017
Bảng 43: Tỷ trọng top 10 thị trường Việt Nam nhập khẩu phân bón lớn nhất năm 2018 (tính theo lượng nhập khẩu), (Triệu Tấn)
Bảng 44: Sự thay đổi vị trí của top 10 thị trường Việt Nam nhập khẩu phân bón hàng đầu năm 2018 (tính theo lượng nhập khẩu)
Bảng 45: Nhập khẩu phân bón từ thị trường Trung Quốc trong năm 2018 và thay đổi so với năm 2017
Bảng 46: Nhập khẩu phân bón từ thị trường Nga trong năm 2018 và thay đổi so với năm 2017
Bảng 47: Nhập khẩu phân bón Việt Nam của Top 20 doanh nghiệp đứng đầu trong năm 2018
Bảng 48: Tỷ trọng chi phối của top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân bón hàng đầu (tính theo lượng nhập khẩu), %
Bảng 49: Sự thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp nhập khẩu phân bón hàng đầu (tính theo lượng nhập khẩu)
Bảng 50: Nhập khẩu Ure theo thị trường của Top 10 doanh nghiệp trong năm 2018
Bảng 51: Nhập khẩu DAP của Top 10 doanh nghiệp đứng đầu trong năm 2018
Bảng 52: Nhập khẩu DAP theo thị trường của Top 10 doanh nghiệp đứng đầu trong năm 2018
Bảng 53: Nhập khẩu Kali của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong năm 2018
Bảng 54: Nhập khẩu Kali theo thị trường của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong năm 2018
Bảng 55: Nhập khẩu SA của Top 10 doanh nghiệp đứng đầu trong năm 2018
Bảng 56: Nhập khẩu SA theo thị trường của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong năm 2018
Bảng 57: Nhập khẩu NPK của 10 doanh nghiệp đứng đầu trong năm 2018
Bảng 58: Nhập khẩu NPK theo thị trường của 10 doanh nghiệp đứng đầu năm 2018
Bảng 59: Lượng và kim ngạch phân bón tạm nhập tái xuất trong năm 2018 và so với năm 2017
Bảng 60: Lượng phân bón tạm nhập tái xuất theo chủng loại năm 2018 (tấn) và % thay đổi so với năm 2017
Bảng 61: Kim ngạch phân bón tạm nhập tái xuất theo chủng loại năm 2018 (triệu USD) và % thay đổi so với năm 2017
Bảng 62: Tạm nhập tái xuất của một số chủng loại phân bón theo thị trường năm 2018
Bảng 63: Tạm nhập tái xuất của một số chủng loại theo doanh nghiệp xuất khẩu năm 2018
Bảng 64: Lượng xuất khẩu phân bón của Việt Nam năm 2018 (tấn) và % thay đổi so với năm 2017
Bảng 65: Kim ngạch xuất khẩu phân bón của Việt Nam năm 2018 (triệu USD) và % thay đổi so với năm 2017
Bảng 66: Top 20 thị trường xuất khẩu phân bón của Việt Nam trong năm 2018 và thay đổi so với năm 2017
Bảng 67: Top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón lớn nhất trong năm 2018 và % thay đổi so với năm 2017
Bảng 68: Xuất khẩu phân bón của top 10 doanh nghiệp trong năm 2018 theo chủng loại
Bảng 69: Tỷ trọng chi phối của top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón hàng đầu
Bảng 70: Sự thay đổi vị trí của top 10 doanh nghiệp xuất khẩu phân bón hàng đầu (tính theo lượng xuất khẩu)
Bảng 71: Xuất khẩu Ure của Top 10 doanh nghiệp trong năm 2018 và % thay đổi so với năm 2017
Bảng 72: Xuất khẩu Ure theo thị trường của Top 10 doanh nghiệp đứng đầu trong năm 2018
Bảng 73: Xuất khẩu DAP của Top 10 doanh nghiệp trong năm 2018 và % thay đổi so với năm 2017
Bảng 74: Xuất khẩu DAP theo thị trường của Top 10 doanh nghiệp đứng đầu trong năm 2018
Bảng 75: Xuất khẩu Kali của các doanh nghiệp trong năm 2018 và % thay đổi so với năm 2017
Bảng 76: Xuất khẩu Kali theo thị trường của một số doanh nghiệp trong năm 2018
Bảng 77: Xuất khẩu NPK của Top 10 doanh nghiệp trong năm 2018 và thay đổi so với năm 2018
Bảng 78: Xuất khẩu NPK theo thị trường của Top 10 doanh nghiệp đứng đầu trong năm 2018
Bảng 79: Chi tiết về các phiên đấu thầu nhập khẩu Urea lớn của Ấn Độ trong năm 2018-2019
Bảng 80: Bảng thống kê các doanh nghiệp bị ảnh hưởng bởi hạn chế khí năm 2017 và 2018
Bảng 81: So sánh giá Ure bán buôn bình quân 10 tháng năm 2018 so với 10 tháng năm 2017, NDT/tấn
Bảng 82: Thị trường nhập khẩu Ure trong năm 2018 và thay đổi so với năm 2017
Bảng 83: Xuất khẩu Ure sang các thị trường lớn nhất trong năm 2018 và % thay đổi so với năm 2017
Bảng 84: Giá một số đơn hàng Ure lớn nhất về lượng theo ĐKGH CFR của Việt Nam từ các thị trường trong năm 2018, (USD/tấn)
Bảng 85: Giá Urea xuất khẩu của một số đơn hàng lớn nhất năm 2018, (USD/tấn FOB)
Bảng 86: Thị trường nhập khẩu DAP trong năm 2018 và thay đổi so với năm 2017
Bảng 87: Xuất khẩu DAP theo thị trường trong năm 2018 và thay đổi so với năm 2017
Bảng 88: Giá một số đơn hàng DAP lớn nhất về lượng tại một số thị trường trong năm 2018, (USD/tấn CFR)
Bảng 89: Giá DAP xuất khẩu của các đơn hàng lớn nhất trong năm 2018, (USD/tấn, FOB)
Bảng 90: Một số sự kiện nổi bật khác của thị trường Kali Trung Quốc và Thế giới năm 2018
Bảng 91: Tóm tắt một số hạn chế sản xuất của một số nhà máy Kali trên thế giới
Bảng 92: Bảng giá MOP 60% của Salt Lake năm 2018
Bảng 93: Thống kê các hợp đồng phân bón Kali của Trung Quốc và các nhà cung cấp năm 2018-2019 và so sánh với năm 2017-2018
Bảng 94: Thị trường nhập khẩu Kali trong năm 2018 và thay đổi so với năm 2017
Bảng 95: Xuất khẩu Kali sang các thị trường lớn nhất trong năm 2018 và % thay đổi so với năm 2017
Bảng 96: Giá nhập khẩu MOP theo ĐKGH CFR của một số đơn hàng lớn nhất về lượng của một số thị trường năm 2018 của Việt Nam, (USD/tấn)
Bảng 97: Giá Kali xuất khẩu của các đơn hàng lớn nhất về lượng sang thị trường Campuchia trong năm 2018 (USD/tấn FOB)
Bảng 98: Thị trường nhập khẩu NPK trong năm 2018 và thay đổi so với năm 2017
Bảng 99: Xuất khẩu NPK sang các thị trường lớn nhất trong năm 2018 và % thay đổi so với năm 2017
Bảng 100: Giá NPK nhập khẩu từ thị trường Nga, Trung Quốc theo ĐKGH CFR của một số đơn hàng lớn nhất về lượng trong năm 2018, (USD/tấn)
Bảng 101: Giá NPK xuất khẩu của các đơn hàng lớn nhất về lượng sang Campuchia (USD/tấn CIF) trong năm 2018
Bảng 102: Cơ cấu lượng SA nhập khẩu từ các thị trường trong năm 2018 và so sánh với năm 2017, (%)
Bảng 103: Tham khảo giá nhập khẩu SA theo ĐKGH CFR của 3 đơn hàng lớn nhất về lượng từ thị trường Trung Quốc năm 2018 của Việt Nam, (USD/tấn)
Bảng 104: Hàng tàu Ure cập cảng Sài Gòn theo tháng trong năm 2018, (Tấn)
Bảng 105: Hàng tàu DAP cập cảng Sài Gòn theo tháng trong năm 2018, (Tấn)
Bảng 106: Hàng tàu Kali cập cảng Sài Gòn theo tháng trong năm 2018, (Tấn)
Bảng 107: Hàng tàu NPK cập cảng Sài Gòn theo tháng năm 2018, (Tấn)
Bảng 108: Hàng tàu SA cập cảng Sài Gòn theo tháng năm 2018, (Tấn)
Bảng 109: Hàng tàu Ure cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng năm 2018, (Tấn)
Bảng 110: Hàng tàu DAP cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng năm 2018, (Tấn)
Bảng 111: Hàng tàu Kali cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng năm 2018, (Tấn)
Bảng 112: Hàng tàu NPK cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng năm 2018, (Tấn)
Bảng 113: Hàng tàu SA cập cảng Sài Gòn theo chủ hàng năm 2018, (Tấn)
Bảng 114: Hàng tàu Ure cập cảng Quy Nhơn theo tháng năm 2018, (Tấn)
Bảng 115: Hàng tàu DAP cập cảng Quy Nhơn theo tháng năm 2018, (Tấn)
Bảng 116: Hàng tàu Kali cập cảng Quy Nhơn theo tháng năm 2018, (Tấn)
Bảng 117: Hàng tàu NPK cập cảng Quy Nhơn theo tháng năm 2018, (Tấn)
Bảng 118: Hàng tàu SA cập cảng Quy Nhơn theo tháng năm 2018, (Tấn)
Bảng 119: Hàng tàu Phân lân cập cảng Quy Nhơn theo tháng năm 2018, (Tấn)
Bảng 120: Hàng tàu Ure cập cảng Quy Nhơn theo chủ hàng năm 2018, (Tấn)
Bảng 121: Hàng tàu DAP cập cảng Quy Nhơn theo chủ hàng năm 2018, (Tấn)
Bảng 122: Hàng tàu Kali cập cảng Quy Nhơn theo chủ hàng năm 2018, (Tấn)
Bảng 123: Hàng tàu NPK cập cảng Quy Nhơn theo chủ hàng năm 2018, (Tấn)
Bảng 124: Hàng tàu SA cập cảng Quy Nhơn theo chủ hàng năm 2018, (Tấn)
Bảng 125: Hàng tàu Phân lân cập cảng Quy Nhơn theo chủ hàng năm 2018, (Tấn)
Bảng 126: Hàng tàu phân bón nhập ngoại cập cảng Hải Phòng năm 2018, (Tấn)
Bảng 127: Hàng tàu phân bón nhập nội cập cảng Hải Phòng năm 2018, (Tấn)
Bảng 128: Hàng tàu phân bón xuất ngoại từ cảng Hải Phòng năm 2018, (Tấn)
Bảng 129: Hàng tàu phân bón xuất nội từ cảng Hải Phòng năm 2018, (Tấn)
Bảng 130: Cập nhật văn bản chính sách ngành phân bón 2018
Bảng 131: Năng lực sản xuất phân bón của các nhà máy phân bón tại Việt Nam năm 2017, nghìn tấn
Bảng 132: Kế hoạch thoái vốn của Chính phủ đối với một số dự án nhà máy phân bón giai đoạn năm 2017-2020
Bảng 133: Dự báo về nhà máy phân bón phức hợp NH3-NPK của Đạm Phú Mỹ từ năm 2018-2022
Bảng 134: Danh sách công suất mới (kế hoạch) một số nhà máy Ammonia/Ure tại một số khu vực trên thế giới năm 2018-2019
Bảng 135: Một số nhà máy phosphate mới đi vào hoạt động cuối năm 2017-2019
Bảng 136: Công suất sản xuất Kali mới tại các nhà máy mới trên thế giới năm 2018-2020
Bảng 137: Công suất sản xuất NPK mới trên thế giới năm 2018-2019
Bảng 138: Bảng công suất sản xuất Ure và dự báo tại một số khu vực trên thị trường thế giới năm 2017-2022 (nghìn tấn)
Bảng 139: Bảng công suất sản xuất Kali và dự báo tại một số khu vực trên thị trường thế giới năm 2017-2022 (nghìn tấn)
Bảng 140: Bảng so sánh nguồn cung Ure của Trung Quốc năm 2017-2018, triệu tấn
Bảng 141: Năng lực sản xuất mở rộng của các nhà máy sản xuất Ure của Trung Quốc từ năm 2018-2022
Bảng 142: Công suất sản xuất Ure mới của Trung Quốc năm 2018-2020, triệu tấn
Bảng 143: Tiêu chuẩn trợ cấp đối với phân bón năm 2018-2019 và mức tăng giảm so với mức trợ cấp trước
Bảng 144: Ước tính cân đối cung cầu Ure của Ấn Độ từ tháng 12/2018-2/2019, cập nhật ngày 3/1/2019
 
DANH MỤC CÁC HỘP
Hộp 1: Ấn Độ dự kiến ngừng nhập khẩu Ure từ tháng 3/2021
Hộp 2: Các đợt thanh tra môi trường tại Trung Quốc giai đoạn 2018-2019
Hộp 3: Hoa Kỳ áp thuế 10-25% đối với sản phẩm phân bón Trung Quốc nhập khẩu vào Hoa Kỳ, tuy nhiên ảnh hưởng tới xuất khẩu Trung Quốc là rất nhỏ.
 
 

 

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua, xin vui lòng liên hệ:

CUSTOMER DEPARTMENT | +84 936.288.112
AGROMONITOR | VIETTRADERS
Address : Room 1604, Building no.101, Lang Ha St., Dong Da Dist., Hanoi, Vietnam
Tax Code: 0104 253 397
Tel: + 84 024 35627684 - Fax: + 84 024 35627705

Website: agromonitor.vn | viettraders.com
Email: sales@agromonitor.vn | Skype: agromonitor